TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đặt hàng tiếng Đức là gì?

"đặt hàng" trong tiếng Đức là die Bestellung (danh từ), die Order (danh từ).

die Bestellung Danh từ · giống cái

/bəˈʃtɛlʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặt hàng.

Xem đầy đủ từ "Bestellung": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Order Danh từ · giống cái

/ˈɔrdər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặt hàng.

Xem đầy đủ từ "Order": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đặt hàng tiếng Đức là gì?

"đặt hàng" trong tiếng Đức là die Bestellung (danh từ), die Order (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.