TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Địa đồ tiếng Đức là gì?

"địa đồ" trong tiếng Đức là der Plan (danh từ), die Landkarte (danh từ).

der Plan Danh từ · giống đực

/plaːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bản đồ, địa đồ.

Xem đầy đủ từ "Plan": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Landkarte Danh từ · giống cái

/ˈlantˌkaʁtə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Địa đồ.

Xem đầy đủ từ "Landkarte": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Địa đồ tiếng Đức là gì?

"địa đồ" trong tiếng Đức là der Plan (danh từ), die Landkarte (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.