TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Địa ốc viên tiếng Đức là gì?

"địa ốc viên" trong tiếng Đức là der Immobilienmakler (danh từ), der Makler (danh từ).

der Immobilienmakler Danh từ · giống đực

/ɪmoˈbiːli̯ənˌmaːklɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Địa ốc viên, đại lý địa ốc.

Xem đầy đủ từ "Immobilienmakler": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Makler Danh từ · giống đực

/ˈmaːklɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Địa ốc viên, chuyên viên địa ốc.

Xem đầy đủ từ "Makler": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Địa ốc viên tiếng Đức là gì?

"địa ốc viên" trong tiếng Đức là der Immobilienmakler (danh từ), der Makler (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.