Địa chỉ tiếng Đức là gì?
"địa chỉ" trong tiếng Đức là die Adresse (danh từ), die Anschrift (danh từ).
die Adresse Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Địa chỉ.
- Kennte ich ihren Namen und ihre Adresse, so könnte ich ihr schreiben. Nếu tôi biết tên và địa chỉ của cô ấy, tôi sẽ viết thư cho cô ấy.
- Wir brauchen Ihr Alter, Ihren Familienstand und Ihre Adresse. Chúng tôi cần tuổi, tình trạng hôn nhân và địa chỉ của bạn.
Xem đầy đủ từ "Adresse": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Anschrift Danh từ · giống cái
/ˈanʃʁɪft/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Địa chỉ.
Xem đầy đủ từ "Anschrift": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Địa chỉ tiếng Đức là gì?
"địa chỉ" trong tiếng Đức là die Adresse (danh từ), die Anschrift (danh từ).