TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Địa phương tiếng Đức là gì?

"địa phương" trong tiếng Đức là lokal (tính từ), örtlich (tính từ).

lokal Tính từ

/loˈkaːl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Địa phương.

Xem đầy đủ từ "lokal": der/die/das, biến cách, cách chia →

örtlich Tính từ

/ˈœʁtlɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Địa phương.

Xem đầy đủ từ "örtlich": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Địa phương tiếng Đức là gì?

"địa phương" trong tiếng Đức là lokal (tính từ), örtlich (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.