TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đồ lót tiếng Đức là gì?

"đồ lót" trong tiếng Đức là die Unterwäsche (danh từ).

die Unterwäsche Danh từ · giống cái

/ˈʊntɐvɛʃə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quần áo lót, đồ lót, quần lót, quần sịp, quần xi-líp.

Xem đầy đủ từ "Unterwäsche": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đồ lót" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đồ lót tiếng Đức là gì?

"đồ lót" trong tiếng Đức là die Unterwäsche (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.