TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đồng chí tiếng Đức là gì?

"đồng chí" trong tiếng Đức là der Kamerad (danh từ), der Genosse (danh từ).

der Kamerad Danh từ · giống đực

/kaməˈʁaːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng chí, bằng hữu.

Xem đầy đủ từ "Kamerad": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Genosse Danh từ · giống đực

/ɡəˈnɔsə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng chí.

Xem đầy đủ từ "Genosse": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đồng chí tiếng Đức là gì?

"đồng chí" trong tiếng Đức là der Kamerad (danh từ), der Genosse (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.