Đồng tính tiếng Đức là gì?
"đồng tính" trong tiếng Đức là schwul (tính từ), lesbisch (tính từ), homosexuell (tính từ).
schwul Tính từ
/ʃvuːl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng tính, gay.
lesbisch Tính từ
/ˈlɛsbɪʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng tính.
Xem đầy đủ từ "lesbisch": der/die/das, biến cách, cách chia →
homosexuell Tính từ
/ˌhomozɛksuˈɛl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng tính, đồng tính luyến ái.
Xem đầy đủ từ "homosexuell": der/die/das, biến cách, cách chia →
gay Tính từ
[ɡɛɪ̯] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng tính, gay.
Câu hỏi thường gặp
Đồng tính tiếng Đức là gì?
"đồng tính" trong tiếng Đức là schwul (tính từ), lesbisch (tính từ), homosexuell (tính từ).