TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đồng tính tiếng Đức là gì?

"đồng tính" trong tiếng Đức là schwul (tính từ), lesbisch (tính từ), homosexuell (tính từ).

schwul Tính từ

/ʃvuːl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng tính, gay.

Xem đầy đủ từ "schwul": der/die/das, biến cách, cách chia →

lesbisch Tính từ

/ˈlɛsbɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng tính.

Xem đầy đủ từ "lesbisch": der/die/das, biến cách, cách chia →

homosexuell Tính từ

/ˌhomozɛksuˈɛl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng tính, đồng tính luyến ái.

Xem đầy đủ từ "homosexuell": der/die/das, biến cách, cách chia →

gay Tính từ

[ɡɛɪ̯] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng tính, gay.

Xem đầy đủ từ "gay": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đồng tính tiếng Đức là gì?

"đồng tính" trong tiếng Đức là schwul (tính từ), lesbisch (tính từ), homosexuell (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.