Đồng tiền tiếng Đức là gì?
"đồng tiền" trong tiếng Đức là die Münze (danh từ), das Geldstück (danh từ).
die Münze Danh từ · giống cái
[ˈmʏnt͡sə] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng tiền.
das Geldstück Danh từ · giống trung
/ˈɡɛltˌʃtʏk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng tiền.
Xem đầy đủ từ "Geldstück": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Đồng tiền tiếng Đức là gì?
"đồng tiền" trong tiếng Đức là die Münze (danh từ), das Geldstück (danh từ).