TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đờm tiếng Đức là gì?

"đờm" trong tiếng Đức là das Sputum (danh từ).

das Sputum Danh từ · giống trung

/ˈʃpuːtʊm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đờm, đàm.

Xem đầy đủ từ "Sputum": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đờm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đờm tiếng Đức là gì?

"đờm" trong tiếng Đức là das Sputum (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.