TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đứng tiếng Đức là gì?

"đứng" trong tiếng Đức là stehen (động từ), bewegungslos (tính từ).

stehen Động từ

/ˈʃteː.ən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đứng.

  • Jemand wird Wache stehen müssen. Ai đó sẽ phải đứng canh.
  • Tom kann nicht gut still stehen. Tom gặp khó khăn với việc đứng yên.

Xem đầy đủ từ "stehen": der/die/das, biến cách, cách chia →

bewegungslos Tính từ

/bəˈveːɡʊŋsˌloːs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đứng, đơ.

Xem đầy đủ từ "bewegungslos": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đứng tiếng Đức là gì?

"đứng" trong tiếng Đức là stehen (động từ), bewegungslos (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.