Đứng tiếng Đức là gì?
"đứng" trong tiếng Đức là stehen (động từ), bewegungslos (tính từ).
stehen Động từ
/ˈʃteː.ən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đứng.
- Jemand wird Wache stehen müssen. Ai đó sẽ phải đứng canh.
- Tom kann nicht gut still stehen. Tom gặp khó khăn với việc đứng yên.
bewegungslos Tính từ
/bəˈveːɡʊŋsˌloːs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đứng, đơ.
Xem đầy đủ từ "bewegungslos": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Đứng tiếng Đức là gì?
"đứng" trong tiếng Đức là stehen (động từ), bewegungslos (tính từ).