TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đực tiếng Đức là gì?

"đực" trong tiếng Đức là der Er (danh từ), männlich (tính từ), das Männchen (danh từ).

der Er Danh từ · giống đực

/eːr/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đực.

Xem đầy đủ từ "Er": der/die/das, biến cách, cách chia →

männlich Tính từ

/ˈmɛnlɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trai, nam, trống, đực.

Xem đầy đủ từ "männlich": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Männchen Danh từ · giống trung

/ˈmɛnçən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đực.

Xem đầy đủ từ "Männchen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đực tiếng Đức là gì?

"đực" trong tiếng Đức là der Er (danh từ), männlich (tính từ), das Männchen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.