Đực tiếng Đức là gì?
"đực" trong tiếng Đức là der Er (danh từ), männlich (tính từ), das Männchen (danh từ).
der Er Danh từ · giống đực
/eːr/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đực.
männlich Tính từ
/ˈmɛnlɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trai, nam, trống, đực.
Xem đầy đủ từ "männlich": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Männchen Danh từ · giống trung
/ˈmɛnçən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đực.
Xem đầy đủ từ "Männchen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Đực tiếng Đức là gì?
"đực" trong tiếng Đức là der Er (danh từ), männlich (tính từ), das Männchen (danh từ).