Đau họng tiếng Đức là gì?
"đau họng" trong tiếng Đức là der Halsschmerz (danh từ).
der Halsschmerz Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đau họng, đau cổ họng, viêm họng.
- Ich habe Halsschmerzen. Tôi bị đau họng.
Xem đầy đủ từ "Halsschmerz": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đau họng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đau họng tiếng Đức là gì?
"đau họng" trong tiếng Đức là der Halsschmerz (danh từ).