TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đeo tiếng Đức là gì?

"đeo" trong tiếng Đức là tragen (động từ), anhaben (động từ).

tragen Động từ

/ˈtʁaːɡn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặc, đeo, đi.

Xem đầy đủ từ "tragen": der/die/das, biến cách, cách chia →

anhaben Động từ

/ˈanˌhaːbən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặc, đeo, đi, mang.

Xem đầy đủ từ "anhaben": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đeo tiếng Đức là gì?

"đeo" trong tiếng Đức là tragen (động từ), anhaben (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.