TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Điêu khắc tiếng Đức là gì?

"điêu khắc" trong tiếng Đức là die Bildhauerei (danh từ), die Bildhauerkunst (danh từ).

die Bildhauerei Danh từ · giống cái

/ˈbɪlthaʊ̯əˌʁaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điêu khắc.

Xem đầy đủ từ "Bildhauerei": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Bildhauerkunst Danh từ · giống cái

/bɪlthaʊɐˌkʊnst/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điêu khắc.

Xem đầy đủ từ "Bildhauerkunst": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Điêu khắc tiếng Đức là gì?

"điêu khắc" trong tiếng Đức là die Bildhauerei (danh từ), die Bildhauerkunst (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.