Điếc tiếng Đức là gì?
"điếc" trong tiếng Đức là taub (tính từ), gehörlos (tính từ).
taub Tính từ
/taʊ̯p/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điếc.
- Ich bin taub. Tôi bị điếc.
- Tom ist taub. Tom bị điếc.
gehörlos Tính từ
/ɡəˈhøːɐ̯loːs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điếc.
- Ich bin gehörlos. Tôi bị điếc.
Xem đầy đủ từ "gehörlos": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Điếc tiếng Đức là gì?
"điếc" trong tiếng Đức là taub (tính từ), gehörlos (tính từ).