TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Điếc tiếng Đức là gì?

"điếc" trong tiếng Đức là taub (tính từ), gehörlos (tính từ).

taub Tính từ

/taʊ̯p/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điếc.

  • Ich bin taub. Tôi bị điếc.
  • Tom ist taub. Tom bị điếc.

Xem đầy đủ từ "taub": der/die/das, biến cách, cách chia →

gehörlos Tính từ

/ɡəˈhøːɐ̯loːs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điếc.

  • Ich bin gehörlos. Tôi bị điếc.

Xem đầy đủ từ "gehörlos": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Điếc tiếng Đức là gì?

"điếc" trong tiếng Đức là taub (tính từ), gehörlos (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.