Điều khiển từ xa tiếng Đức là gì?
"điều khiển từ xa" trong tiếng Đức là die Fernbedienung (danh từ), die Fernsteuerung (danh từ).
die Fernbedienung Danh từ · giống cái
[ˈfɛʁnbəˌdiːnʊŋ] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điều khiển từ xa, điều khiển, rì-mốt.
Xem đầy đủ từ "Fernbedienung": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Fernsteuerung Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điều khiển từ xa, điều khiển, rì-mốt.
Xem đầy đủ từ "Fernsteuerung": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Điều khiển từ xa tiếng Đức là gì?
"điều khiển từ xa" trong tiếng Đức là die Fernbedienung (danh từ), die Fernsteuerung (danh từ).