TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đi công tác tiếng Đức là gì?

"đi công tác" trong tiếng Đức là die Geschäftsreise (danh từ).

die Geschäftsreise Danh từ · giống cái

/ɡəˈʃɛftsˌʁaɪ̯zə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi công tác.

  • Ich war letzte Woche auf Geschäftsreise. Tuần trước tôi đi công tác đấy.

Xem đầy đủ từ "Geschäftsreise": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đi công tác" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đi công tác tiếng Đức là gì?

"đi công tác" trong tiếng Đức là die Geschäftsreise (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.