Đi công tác tiếng Đức là gì?
"đi công tác" trong tiếng Đức là die Geschäftsreise (danh từ).
die Geschäftsreise Danh từ · giống cái
/ɡəˈʃɛftsˌʁaɪ̯zə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi công tác.
- Ich war letzte Woche auf Geschäftsreise. Tuần trước tôi đi công tác đấy.
Xem đầy đủ từ "Geschäftsreise": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đi công tác" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đi công tác tiếng Đức là gì?
"đi công tác" trong tiếng Đức là die Geschäftsreise (danh từ).