Đi nhờ tiếng Đức là gì?
"đi nhờ" trong tiếng Đức là die Beförderungsfahrt (danh từ), die Mitfahrgelegenheit (danh từ).
die Beförderungsfahrt Danh từ · giống cái
/bəˈfœrdərʊŋsfaːɐ̯t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi nhờ.
Xem đầy đủ từ "Beförderungsfahrt": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Mitfahrgelegenheit Danh từ · giống cái
/ˈmɪtfaːɡəleːɡŋ̩haɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi nhờ.
Xem đầy đủ từ "Mitfahrgelegenheit": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Đi nhờ tiếng Đức là gì?
"đi nhờ" trong tiếng Đức là die Beförderungsfahrt (danh từ), die Mitfahrgelegenheit (danh từ).