TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đi nhờ tiếng Đức là gì?

"đi nhờ" trong tiếng Đức là die Beförderungsfahrt (danh từ), die Mitfahrgelegenheit (danh từ).

die Beförderungsfahrt Danh từ · giống cái

/bəˈfœrdərʊŋsfaːɐ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi nhờ.

Xem đầy đủ từ "Beförderungsfahrt": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Mitfahrgelegenheit Danh từ · giống cái

/ˈmɪtfaːɡəleːɡŋ̩haɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi nhờ.

Xem đầy đủ từ "Mitfahrgelegenheit": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đi nhờ tiếng Đức là gì?

"đi nhờ" trong tiếng Đức là die Beförderungsfahrt (danh từ), die Mitfahrgelegenheit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.