die Mitfahrgelegenheit
số nhiều: die Mitfahrgelegenheiten · sinh cách: der Mitfahrgelegenheit
die Mitfahrgelegenheit nghĩa là đi nhờ.
Nghĩa của Mitfahrgelegenheit
Danh từ · giống cái
- Đi nhờ.
Biến cách của Mitfahrgelegenheit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Mitfahrgelegenheit | die Mitfahrgelegenheiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Mitfahrgelegenheit | der Mitfahrgelegenheiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Mitfahrgelegenheit | den Mitfahrgelegenheiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Mitfahrgelegenheit | die Mitfahrgelegenheiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Mitfahrgelegenheit
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lift, ride; carpooling (sharing a car journey with someone else)
Câu hỏi thường gặp
Mitfahrgelegenheit nghĩa là gì?
Mitfahrgelegenheit (danh từ) nghĩa là đi nhờ.
Mitfahrgelegenheit là der, die hay das?
Mitfahrgelegenheit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mitfahrgelegenheit); số nhiều: die Mitfahrgelegenheiten.