TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đoàn kết tiếng Đức là gì?

"đoàn kết" trong tiếng Đức là vereinen (động từ).

vereinen Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kết hợp, đoàn kết.

Xem đầy đủ từ "vereinen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đoàn kết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đoàn kết tiếng Đức là gì?

"đoàn kết" trong tiếng Đức là vereinen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.