TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Đu quay tiếng Đức là gì?

"đu quay" trong tiếng Đức là das Karussell (danh từ), das Kettenkarussell (danh từ), das Ringelspiel (danh từ).

das Karussell Danh từ · giống trung

/ˌkaʁʊˈsɛl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đu quay, trò kéo quân, vòng quay ngựa gỗ.

Xem đầy đủ từ "Karussell": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Kettenkarussell Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đu quay, đu quay dây văng, đu quay văng.

Xem đầy đủ từ "Kettenkarussell": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Ringelspiel Danh từ · giống trung

/ˈʁɪŋl̩ˌʃpiːl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đu quay, trò kéo quân, vòng quay ngựa gỗ.

Xem đầy đủ từ "Ringelspiel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Đu quay tiếng Đức là gì?

"đu quay" trong tiếng Đức là das Karussell (danh từ), das Kettenkarussell (danh từ), das Ringelspiel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.