Ơn tiếng Đức là gì?
"ơn" trong tiếng Đức là der Gefallen (danh từ), die Gefälligkeit (danh từ).
der Gefallen Danh từ · giống đực
/ɡəˈfaln̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ơn.
Xem đầy đủ từ "Gefallen": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Gefälligkeit Danh từ · giống cái
[ɡəˈfɛlɪçkaɪ̯t] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ơn.
Xem đầy đủ từ "Gefälligkeit": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Ơn tiếng Đức là gì?
"ơn" trong tiếng Đức là der Gefallen (danh từ), die Gefälligkeit (danh từ).