Ước mơ tiếng Đức là gì?
"ước mơ" trong tiếng Đức là der Traum (danh từ), träumen (động từ).
der Traum Danh từ · giống đực
/tʁaʊ̯m/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ước mơ.
- Mein Traum ist es, Romancière zu werden. Tôi ước mơ trở thành một tiểu thuyết gia.
- Mein Traum ist es, Romanschriftstellerin zu werden. Tôi ước mơ trở thành một tiểu thuyết gia.
träumen Động từ
/ˈtʁɔɪ̯mən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mơ ước, ước mơ, mong ước, ước mong.
Xem đầy đủ từ "träumen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Ước mơ tiếng Đức là gì?
"ước mơ" trong tiếng Đức là der Traum (danh từ), träumen (động từ).