TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ướt tiếng Đức là gì?

"ướt" trong tiếng Đức là feucht (tính từ), nass (tính từ).

feucht Tính từ

/fɔʏ̯çt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ướt.

  • Das ist feucht. Ướt thế.

Xem đầy đủ từ "feucht": der/die/das, biến cách, cách chia →

nass Tính từ

/nas/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ướt.

  • Das ist nass. Ướt thế.
  • Die Hunde sind nass. Lũ chó bị ướt sũng.

Xem đầy đủ từ "nass": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ướt tiếng Đức là gì?

"ướt" trong tiếng Đức là feucht (tính từ), nass (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.