TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ảo ảnh tiếng Đức là gì?

"ảo ảnh" trong tiếng Đức là die Fata Morgana (danh từ), die Luftspiegelung (danh từ).

die Fata Morgana Danh từ · giống cái

/ˌfa(ː)ta mɔʁˈɡaːna/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ảo ảnh.

Xem đầy đủ từ "Fata Morgana": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Luftspiegelung Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ảo ảnh.

Xem đầy đủ từ "Luftspiegelung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ảo ảnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ảo ảnh tiếng Đức là gì?

"ảo ảnh" trong tiếng Đức là die Fata Morgana (danh từ), die Luftspiegelung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.