TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ấm cúng tiếng Đức là gì?

"ấm cúng" trong tiếng Đức là gemütlich (tính từ), behaglich (tính từ).

gemütlich Tính từ

/ɡəˈmyːtlɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ấm cúng.

Xem đầy đủ từ "gemütlich": der/die/das, biến cách, cách chia →

behaglich Tính từ

/bəˈhaːklɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ấm cúng.

Xem đầy đủ từ "behaglich": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ấm cúng tiếng Đức là gì?

"ấm cúng" trong tiếng Đức là gemütlich (tính từ), behaglich (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.