Ấm cúng tiếng Đức là gì?
"ấm cúng" trong tiếng Đức là gemütlich (tính từ), behaglich (tính từ).
gemütlich Tính từ
/ɡəˈmyːtlɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấm cúng.
Xem đầy đủ từ "gemütlich": der/die/das, biến cách, cách chia →
behaglich Tính từ
/bəˈhaːklɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấm cúng.
Xem đầy đủ từ "behaglich": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Ấm cúng tiếng Đức là gì?
"ấm cúng" trong tiếng Đức là gemütlich (tính từ), behaglich (tính từ).