Ầm tiếng Đức là gì?
"ầm" trong tiếng Đức là laut (tính từ), geräuschvoll (tính từ).
laut Tính từ
/laʊ̯t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ồn, ầm.
geräuschvoll Tính từ
/ɡəˈʁɔɪ̯ʃˌfɔl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ồn, ầm.
Xem đầy đủ từ "geräuschvoll": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Ầm tiếng Đức là gì?
"ầm" trong tiếng Đức là laut (tính từ), geräuschvoll (tính từ).