TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

geräuschvoll

/ɡəˈʁɔɪ̯ʃˌfɔl/ giọng máy của trình duyệt

geräuschvoll nghĩa là ồn, ầm.

Nghĩa của geräuschvoll

Tính từ

  1. Ồn, ầm.

So sánh của geräuschvoll

So sánh hơngeräuschvoller
So sánh nhấtam geräuschvollsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với geräuschvoll

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ noisy
  • Phó từ noisily

Câu hỏi thường gặp

geräuschvoll nghĩa là gì?

geräuschvoll (tính từ) nghĩa là ồn, ầm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.