geräuschvoll
/ɡəˈʁɔɪ̯ʃˌfɔl/ giọng máy của trình duyệt
geräuschvoll nghĩa là ồn, ầm.
Nghĩa của geräuschvoll
Tính từ
- Ồn, ầm.
So sánh của geräuschvoll
| So sánh hơn | geräuschvoller |
| So sánh nhất | am geräuschvollsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với geräuschvoll
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ noisy
- Phó từ noisily
Câu hỏi thường gặp
geräuschvoll nghĩa là gì?
geräuschvoll (tính từ) nghĩa là ồn, ầm.