TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ẩm thực tiếng Đức là gì?

"ẩm thực" trong tiếng Đức là die Küche (danh từ), die Gastronomie (danh từ).

die Küche Danh từ · giống cái

/ˈkʏçə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ẩm thực.

Xem đầy đủ từ "Küche": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Gastronomie Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ẩm thực, liệu lí học.

Xem đầy đủ từ "Gastronomie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ẩm thực tiếng Đức là gì?

"ẩm thực" trong tiếng Đức là die Küche (danh từ), die Gastronomie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.