TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ẩn tiếng Đức là gì?

"ẩn" trong tiếng Đức là versteckt (tính từ), verborgen (tính từ), latent (tính từ).

versteckt Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ẩn.

Xem đầy đủ từ "versteckt": der/die/das, biến cách, cách chia →

verborgen Tính từ

/fɛɐ̯ˈbɔʁɡn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ẩn.

Xem đầy đủ từ "verborgen": der/die/das, biến cách, cách chia →

latent Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngầm, ngấm ngần, âm ỉ, ẩn, tiềm tàng.

Xem đầy đủ từ "latent": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ẩn tiếng Đức là gì?

"ẩn" trong tiếng Đức là versteckt (tính từ), verborgen (tính từ), latent (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.