Ẩn tiếng Đức là gì?
"ẩn" trong tiếng Đức là versteckt (tính từ), verborgen (tính từ), latent (tính từ).
versteckt Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ẩn.
Xem đầy đủ từ "versteckt": der/die/das, biến cách, cách chia →
verborgen Tính từ
/fɛɐ̯ˈbɔʁɡn̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ẩn.
Xem đầy đủ từ "verborgen": der/die/das, biến cách, cách chia →
latent Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngầm, ngấm ngần, âm ỉ, ẩn, tiềm tàng.
Câu hỏi thường gặp
Ẩn tiếng Đức là gì?
"ẩn" trong tiếng Đức là versteckt (tính từ), verborgen (tính từ), latent (tính từ).