Ốc tiếng Đức là gì?
"ốc" trong tiếng Đức là die Gehäuseschnecke (danh từ), das Schalentier (danh từ), die Schnecke (danh từ).
die Gehäuseschnecke Danh từ · giống cái
/ɡəˈhɔʏ̯zəˌʃnɛkə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ốc.
Xem đầy đủ từ "Gehäuseschnecke": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Schalentier Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ốc.
Xem đầy đủ từ "Schalentier": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Schnecke Danh từ · giống cái
/ˈʃnɛkə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ốc.
Xem đầy đủ từ "Schnecke": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Ốc tiếng Đức là gì?
"ốc" trong tiếng Đức là die Gehäuseschnecke (danh từ), das Schalentier (danh từ), die Schnecke (danh từ).