TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ốc tiếng Đức là gì?

"ốc" trong tiếng Đức là die Gehäuseschnecke (danh từ), das Schalentier (danh từ), die Schnecke (danh từ).

die Gehäuseschnecke Danh từ · giống cái

/ɡəˈhɔʏ̯zəˌʃnɛkə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ốc.

Xem đầy đủ từ "Gehäuseschnecke": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Schalentier Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ốc.

Xem đầy đủ từ "Schalentier": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Schnecke Danh từ · giống cái

/ˈʃnɛkə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ốc.

Xem đầy đủ từ "Schnecke": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ốc tiếng Đức là gì?

"ốc" trong tiếng Đức là die Gehäuseschnecke (danh từ), das Schalentier (danh từ), die Schnecke (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.