Ổ chuột tiếng Đức là gì?
"ổ chuột" trong tiếng Đức là das Elendsviertel (danh từ), der Slum (danh từ).
das Elendsviertel Danh từ · giống trung
/ˈeːlɛnt͡sˌfɪʁtl̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khu ổ chuột, ổ chuột.
Xem đầy đủ từ "Elendsviertel": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Slum Danh từ · giống đực
/slam/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khu ổ chuột, ổ chuột.
Câu hỏi thường gặp
Ổ chuột tiếng Đức là gì?
"ổ chuột" trong tiếng Đức là das Elendsviertel (danh từ), der Slum (danh từ).