TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ớt tiếng Đức là gì?

"ớt" trong tiếng Đức là der/die Chili (danh từ), der/die Peperoncino (danh từ), die Peperoni (danh từ).

der/die Chili Danh từ · giống đực hoặc cái

/ˈʃɪli/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ớt.

Xem đầy đủ từ "Chili": der/die/das, biến cách, cách chia →

der/die Peperoncino Danh từ · giống đực hoặc cái

/pepəʁɔnˈtʃiːno/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ớt.

Xem đầy đủ từ "Peperoncino": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Peperoni Danh từ · giống cái

/pepəˈʁoːni/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ớt.

Xem đầy đủ từ "Peperoni": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Pfefferoni Danh từ · giống cái

/p͡fɛfəˈʁoːni/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ớt.

Xem đầy đủ từ "Pfefferoni": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ớt tiếng Đức là gì?

"ớt" trong tiếng Đức là der/die Chili (danh từ), der/die Peperoncino (danh từ), die Peperoni (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.