Ứng cử viên tiếng Đức là gì?
"ứng cử viên" trong tiếng Đức là der Kandidat (danh từ), die Kandidatin (danh từ).
der Kandidat Danh từ · giống đực
/kandiˈdaːt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ứng cử viên.
Xem đầy đủ từ "Kandidat": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Kandidatin Danh từ · giống cái
/kandiˈdaːtɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ứng cử viên.
Xem đầy đủ từ "Kandidatin": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Ứng cử viên tiếng Đức là gì?
"ứng cử viên" trong tiếng Đức là der Kandidat (danh từ), die Kandidatin (danh từ).