TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ừ thì tiếng Đức là gì?

"ừ thì" trong tiếng Đức là tja (thán từ), naja (thán từ).

tja Thán từ

/tja/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chà, ừ thì (tỏ ý đành vậy)

Xem đầy đủ từ "tja": der/die/das, biến cách, cách chia →

naja Thán từ

/na(ː)ˈja(ː)/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ừ thì, thôi được.

Xem đầy đủ từ "naja": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ừ thì tiếng Đức là gì?

"ừ thì" trong tiếng Đức là tja (thán từ), naja (thán từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.