Ừ thì tiếng Đức là gì?
"ừ thì" trong tiếng Đức là tja (thán từ), naja (thán từ).
tja Thán từ
/tja/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chà, ừ thì (tỏ ý đành vậy)
naja Thán từ
/na(ː)ˈja(ː)/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ừ thì, thôi được.
Câu hỏi thường gặp
Ừ thì tiếng Đức là gì?
"ừ thì" trong tiếng Đức là tja (thán từ), naja (thán từ).