TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cà chua tiếng Đức là gì?

"cà chua" trong tiếng Đức là die Tomate (danh từ), der Paradeiser (danh từ), die Tomatenpflanze (danh từ).

die Tomate Danh từ · giống cái

/toˈmaːtə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cà chua.

  • Ist die Tomate eine Frucht? Cà chua có phải trái cây không?

Xem đầy đủ từ "Tomate": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Paradeiser Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cà chua.

Xem đầy đủ từ "Paradeiser": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Tomatenpflanze Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cà chua.

Xem đầy đủ từ "Tomatenpflanze": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cà chua tiếng Đức là gì?

"cà chua" trong tiếng Đức là die Tomate (danh từ), der Paradeiser (danh từ), die Tomatenpflanze (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.