TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cào tiếng Đức là gì?

"cào" trong tiếng Đức là die Harke (danh từ), der Rechen (danh từ).

die Harke Danh từ · giống cái

/ˈharkə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bồ cào, bừa cỏ, bù cào, cào.

Xem đầy đủ từ "Harke": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Rechen Danh từ · giống đực

/ˈʁeːçɛn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bồ cào, bừa cỏ, bù cào, cào.

Xem đầy đủ từ "Rechen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cào tiếng Đức là gì?

"cào" trong tiếng Đức là die Harke (danh từ), der Rechen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.