Cào tiếng Đức là gì?
"cào" trong tiếng Đức là die Harke (danh từ), der Rechen (danh từ).
die Harke Danh từ · giống cái
/ˈharkə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bồ cào, bừa cỏ, bù cào, cào.
der Rechen Danh từ · giống đực
/ˈʁeːçɛn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bồ cào, bừa cỏ, bù cào, cào.
Câu hỏi thường gặp
Cào tiếng Đức là gì?
"cào" trong tiếng Đức là die Harke (danh từ), der Rechen (danh từ).