Cái tiếng Đức là gì?
"cái" trong tiếng Đức là weiblich (tính từ), das Weibchen (danh từ).
weiblich Tính từ
/ˈvaɪ̯plɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gái, nữ, mái, cái.
Xem đầy đủ từ "weiblich": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Weibchen Danh từ · giống trung
/ˈvaɪ̯pçən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nữ, cái.
Xem đầy đủ từ "Weibchen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Cái tiếng Đức là gì?
"cái" trong tiếng Đức là weiblich (tính từ), das Weibchen (danh từ).