TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cái ác tiếng Đức là gì?

"cái ác" trong tiếng Đức là das Böse (danh từ), das Übel (danh từ).

das Böse Danh từ · giống trung

/ˈbøːzə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cái ác.

Xem đầy đủ từ "Böse": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Übel Danh từ · giống trung

/ˈyːbəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cái ác.

Xem đầy đủ từ "Übel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cái ác tiếng Đức là gì?

"cái ác" trong tiếng Đức là das Böse (danh từ), das Übel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.