TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cái tôi tiếng Đức là gì?

"cái tôi" trong tiếng Đức là das Ich (danh từ), das Ego (danh từ).

das Ich Danh từ · giống trung

/ɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cái tôi.

Xem đầy đủ từ "Ich": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Ego Danh từ · giống trung

/ˈeːɡo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cái tôi.

Xem đầy đủ từ "Ego": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cái tôi tiếng Đức là gì?

"cái tôi" trong tiếng Đức là das Ich (danh từ), das Ego (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.