TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cánh quạt tiếng Đức là gì?

"cánh quạt" trong tiếng Đức là der Propeller (danh từ), die Schraube (danh từ).

der Propeller Danh từ · giống đực

[ˌpʁoˈpɛlɐ] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cánh quạt, chân vịt.

Xem đầy đủ từ "Propeller": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Schraube Danh từ · giống cái

/ˈʃʁaʊ̯bə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cánh quạt, chân vịt.

Xem đầy đủ từ "Schraube": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cánh quạt tiếng Đức là gì?

"cánh quạt" trong tiếng Đức là der Propeller (danh từ), die Schraube (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.