Cáo phó tiếng Đức là gì?
"cáo phó" trong tiếng Đức là der Nekrolog (danh từ), der Partezettel (danh từ).
der Nekrolog Danh từ · giống đực
/nekʁoˈloːk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cáo phó.
Xem đầy đủ từ "Nekrolog": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Partezettel Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cáo phó.
Xem đầy đủ từ "Partezettel": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cáo phó" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cáo phó tiếng Đức là gì?
"cáo phó" trong tiếng Đức là der Nekrolog (danh từ), der Partezettel (danh từ).