Cảm tiếng Đức là gì?
"cảm" trong tiếng Đức là die Erkältung (danh từ), die Verkühlung (danh từ).
die Erkältung Danh từ · giống cái
/ɛrˈkɛltʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm.
- Das ist der Grund, weshalb Yoshio sich eine Erkältung eingefangen hat. Đó là lý do vì sao Yoshio bị cảm.
Xem đầy đủ từ "Erkältung": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Verkühlung Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm.
Xem đầy đủ từ "Verkühlung": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cảm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cảm tiếng Đức là gì?
"cảm" trong tiếng Đức là die Erkältung (danh từ), die Verkühlung (danh từ).