Cảm giác tiếng Đức là gì?
"cảm giác" trong tiếng Đức là das Gefühl (danh từ), der Vibe (danh từ).
das Gefühl Danh từ · giống trung
/ɡəˈfyːl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm giác.
- Oft habe ich das Gefühl, dass er mich gar nicht versteht. Nhiều khi tôi có cảm giác anh ấy chẳng hiểu tôi một chút nào cả.
der Vibe Danh từ · giống đực
/vaɪ̯p/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm giác.
Câu hỏi thường gặp
Cảm giác tiếng Đức là gì?
"cảm giác" trong tiếng Đức là das Gefühl (danh từ), der Vibe (danh từ).