Cấm chỉ tiếng Đức là gì?
"cấm chỉ" trong tiếng Đức là verbieten (động từ), das Verbot (danh từ), untersagen (động từ).
verbieten Động từ
[fɛɐ̯ˈbiːtn̩] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cấm, cấm chỉ, ngăn cấm.
Xem đầy đủ từ "verbieten": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Verbot Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự cấm, cấm chỉ.
untersagen Động từ
/ʊntɐˈsaːɡɛn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cấm, cấm chỉ, ngăn cấm.
Xem đầy đủ từ "untersagen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Cấm chỉ tiếng Đức là gì?
"cấm chỉ" trong tiếng Đức là verbieten (động từ), das Verbot (danh từ), untersagen (động từ).