TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cầu thang tiếng Đức là gì?

"cầu thang" trong tiếng Đức là die Treppe (danh từ), die Stiege (danh từ).

die Treppe Danh từ · giống cái

/ˈtʁɛpə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cầu thang.

Xem đầy đủ từ "Treppe": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Stiege Danh từ · giống cái

/ˈʃtiːɡə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cầu thang.

Xem đầy đủ từ "Stiege": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cầu thang tiếng Đức là gì?

"cầu thang" trong tiếng Đức là die Treppe (danh từ), die Stiege (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.