Cầu tuột tiếng Đức là gì?
"cầu tuột" trong tiếng Đức là die Rutsche (danh từ), die Rutschbahn (danh từ).
die Rutsche Danh từ · giống cái
/ˈʁʊtʃə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cầu trượt, cầu tuột.
Xem đầy đủ từ "Rutsche": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Rutschbahn Danh từ · giống cái
/ˈʁʊtʃˌbaːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cầu trượt, cầu tuột.
Xem đầy đủ từ "Rutschbahn": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Cầu tuột tiếng Đức là gì?
"cầu tuột" trong tiếng Đức là die Rutsche (danh từ), die Rutschbahn (danh từ).