TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cầu tuột tiếng Đức là gì?

"cầu tuột" trong tiếng Đức là die Rutsche (danh từ), die Rutschbahn (danh từ).

die Rutsche Danh từ · giống cái

/ˈʁʊtʃə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cầu trượt, cầu tuột.

Xem đầy đủ từ "Rutsche": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Rutschbahn Danh từ · giống cái

/ˈʁʊtʃˌbaːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cầu trượt, cầu tuột.

Xem đầy đủ từ "Rutschbahn": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cầu tuột tiếng Đức là gì?

"cầu tuột" trong tiếng Đức là die Rutsche (danh từ), die Rutschbahn (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.