TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cọ tiếng Đức là gì?

"cọ" trong tiếng Đức là die Palme (danh từ), die Bürste (danh từ).

die Palme Danh từ · giống cái

/ˈpalmə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cọ, kè.

Xem đầy đủ từ "Palme": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Bürste Danh từ · giống cái

/ˈbʏʁstə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bàn chải, cọ.

Xem đầy đủ từ "Bürste": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cọ tiếng Đức là gì?

"cọ" trong tiếng Đức là die Palme (danh từ), die Bürste (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.