TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cộng hưởng tiếng Đức là gì?

"cộng hưởng" trong tiếng Đức là schwingen (động từ), mitschwingen (động từ).

schwingen Động từ

[ˈʃvɪŋən] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cộng hưởng.

Xem đầy đủ từ "schwingen": der/die/das, biến cách, cách chia →

mitschwingen Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cộng hưởng.

Xem đầy đủ từ "mitschwingen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cộng hưởng tiếng Đức là gì?

"cộng hưởng" trong tiếng Đức là schwingen (động từ), mitschwingen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.